Tứ chi phổ chí tự (dịch Xuân Vinh)

Thảo luận trong 'họ Đinh Đông An - Nam Định' bắt đầu bởi Đinh Xuân Vinh, 11/4/10.

  1. Đinh Xuân Vinh Moderator

    Ngày tham gia:
    2/11/09
    Số bài viết:
    347
    四支譜誌字

    Tứ chi phổ chí tự

    Phần lược dịch

    四支譜誌字

    Tứ chi phổ chí tự


    nhân本bản乎hồ祖tổ猶do水thủy之chi萬vạn派phái千thiên派phái本bản於ý


    nguyên木mộc之chi萬vạn葉diệp千thiên柯hà本bản於ý根căn本bản深nguyên


    giả其kỳ未vị茂mậu源nguyên遠viễn者giả其kỳ流lýu繁phồn不bất有hữu譜phổ


    chí後hậu世thế子tử孫tôn烏ô得Đắc而nhi苦khổ諸chý我ngã丁Đinh家gia


    thýợng有hữu太thái祖tổ播bá引dẫn乎hồ其kỳ前tiền下hạ有hữu高cao高cao翼dực丞thừa乎hồ其kỳ後hậu越việt我ngã高cao會hội祖tổ分phân派phái凡phàm有hữu


    tứ焉yên本bản枝chi繁phồn茂mậu爪trảo聇sỉ延duyên長trýờng我ngã前tiền


    nhân以dĩ慎thận終chung追truy遠viễn不bất敢cảm不bất重trọng每mỗi支chi各các有hữu私tý本bản留lýu照chiếu槿cẩn取thủ其kỳ本bản支chi者giả而nhi誌chí之chi


    chí今kim世thế代Đại八bát九cửu其kỳ麗lệ不bất億ức間gian有hữu謨mô以dĩ先tiên祖tổ諱húy字tự命mệnh名danh有hữu錫tích認nhận其kỳ世thế次thứ者giả亦diệc


    hữu支chi昔giả改cải他tha姓tính今kim復phục原nguyên姓tính者giả某mỗ為vi


    thử俱cụ於ý是thị忘vong其kỳ固cố陋lậu咱cha其kỳ劂quyết凝ngýng寶bảo之chi


    chý父phụ參tham之chi私tý本bản駸nghiệm之chi神thần主chủ幸hạnh有hữu


    Đắc其kỳ一nhất二nhị合hợp編biên于vu左tả鴈nhạn之chi曰viết四tứ支chi普phổ


    chí後hậu之chi子tử孫tôn幸hạnh為vị我ngã改cải而nhi正chính之chi增tăng廣quảng而nhi詳týờng誌chí之chi俾tỷ後hậu世thế子tử孫tôn知tri其kỳ世thế次thứ敬kính追truy諱húy字tự以dĩ及cập於ý無vô窮cùng是thị亦diệc慎thận終chung追truy遠viễn


    chi一nhất助trợ厶khý耳nhĩ 是thị字tự.嗣Tự 德Đức二nhị十thập七thất年niên 經kinh科khoa二nhị場trýờng升thăng美Mỹ德Đức興Hýng安yên省tỉnh道Đạo書thý吏lại九cửu世thế孫tôn丁Đinh光quang紹Thiệu敬kính字tự.癸quí卯mão年niên


    xuân三tam月nguyệt十thập二nhị日nhật.

    Dịch nghĩa
    : Tứ Chi phổ chí tự

    木本水源 "Mộc bản, Thủy nguyên, ", tức là "Cây có gốc, nýớc có nguồn, .Ngày nay chúng ta con lắm cháu nhiều ngày một phồn thịnh vẻ vang công danh hiển đạt .Cháu con hôm nay phải cùng nhau kính phụng tiên tổ với tấm lòng ngýỡng mộ chí hiếu đến nay đã có tám chín đời . Đời thứ nhất là Thái tổ, đời thứ 2 là cao cao tổ, Đời thứ 3 là cao tổ. Đến đời thứ 4 chia làm 4 chi. Mỗi Công đứng đầu chi gọi là thủy tổ đứng đầu một cành là : Giáp- Ất- Bính- Đinh. Do cụ Thý lại kinh khoa nhị trýờng Mỹ Đức tỉnh Hýng Yên Ðinh Quang Thiệu viết năm Tự Đức nhị thập niên tức năm 1873 xuân quí Mão ngày 12/tháng 3 .

    弟一代 đệ nhất đại


    Đinh貴quí公công諱húy翁ông茂Mậu一nhất名danh諱húy貫quán清Thanh化Hóa省tỉnh家gia貧bần往vãng寓ngụ河Hà內Nội省tỉnh南nam昌xýõng縣huyện同Đồng


    cỏ社xã即tức今kim同Đồng蒲Bồ塈ký而nhi再tái往vãng南Nam定Định各các府phủ縣huyện分phân處xứ公công一nhất父phụ一nhất子tử往至chí本bản社xã前Tiền


    Đình同Đồng庵Am處xứ俗tục號hiệu寒hàn宋Tống庵Am寒hàn寓Ngụ焉yên辰thìn向hýớng田điền奔bôn未vị有hữu民dân居cý常thýờng帶đới劍kiếm夜dạ行hành為vi社xã人nhân范Phạm氏Thị所sở殺sát九cửu月nguyệt十thập二nhị日nhật葬táng在tại伊y處xứ之chi原nguyên或hoặc曰viết坐tọa壬nhâm向hýớng丙bính或hoặc曰viết


    tọa癸quí向hýớng丁đinh查tra之chi私tý本bản坐tọa庚canh戌tuất向hýớng沫mát辰thìn未vị詳týờng槨quách是thị中trung間gian氏thị居cý嚴nghiêm集tập溜lýu洛lạc經kinh尋tầm弗phất穫hoạch他tha日nhật再tái往vãng見kiến竹trúc嚴nghiêm有hữu一nhất少thiểu枝chi垂thùy之chi近cận地địa忽hốt見kiến一nhất鳥điểu飛phi來lai來lai而nhi栖tê栖tê而nhi嗚ô嗚ô之chi一nhất聲thanh而nhi去khứ有hữu曰viết我ngã祖tổ神thần靈linh應ứng之chi於ý烏điểu而nhi烏điểu以dĩ聲thanh聞văn迤dĩ牯cổ試thí


    chi初sõ試thí果quả然nhiên探tham得đắc骸hài骨cốt白bạch而nhi常thýờng赤xích同đồng族tộc欣hân然nhiên即tức封phong之chi如nhý故cổ今kim有hữu石thạch


    chí丁Đinh族tộc太thái祖tổ之chi墓mộ嗣tự德Đức年niên造tạo太thái祖tổ比tỉ卒tốt


    thanh化hóa生sinh卒lai諱tốt忌kỵ不bất詳týờng子tử一nhất諱húy威uy勇Dũng


    công.

    Phầ
    n lýợc dịch : Đinh Quí Công húy nhất danh ông Mậu quê Tỉnh Thanh Hóa nhà nghèo,hai cha con di dời đến xã Đồng Cỏ, huyện Nam Xýõng tỉnh Hà Nội tức là Ðông Bồ> Sau lại trở lại Nam Định rồi qua các huyện , phủ .rồi về bản xã trýớc cửa đình thuộc xứ Đồng Am( tục hiệu tạo Tống Am) khi ðó nõi ðây còn hoang vu nhiều vùng nýớc đọng chỗ cao thấp, không bằng phẳng, dân cý thýa thớt, thỉnh thoảng mới có một ngôi nhà ði ðêm phải có vũ khí tự vệ đề phòng sự không may. Cụ mất ngày 12/9 táng tại nguyên xứ tọa hýớng nhâm hoặc hýớng quí hýớng đinh tọa hýớng canh tuất hýớng mát chính hýớng canh thìn. Sau dân đến ở thành bản trại địa hình địa vật có khác đi , con cháu phải tìm rất công phu,bỗng thấy có một con chim nhỏ cứ bay đi bay lại đậu lại hót vọng kêu, rồi bay ði nhý vậy tổ ta báo cho con cháu biết hài cốt tổ ở đó, con cháu đến thăm thử quả nhiên là hài cốt đã kết tõ hồng, con cháu trong họ vui mừng phấn khởi, đã tìm thấy mộ tổ và cùng nhau ðắp to nay có bia đá ghi Đinh tộc thái tổ chi mộ - Tự Đức niên tạo .

    弟二代 đệ nhị đại

    Đời thứ hai


    công諱húy威uy勇Dũng太Thái祖tổ之chi子tử也dã生sinh乎hồ力lực量lýợng


    quả人nhân故cố當thýờng時thời屝phi徒đồ蟲trùng遶nhiễu鄰lân邑ấp公công


    thuế有hữu浿phối其kỳ護hộ戟kích者giả萬vạn保bảo無vô虞ngu一nhất日viết社xã


    nhân諸chý請thỉnh公công與dữ乘thừa船thuyền進tiến往vãng至chí行hành河hà江giang分phận天thiên將týớng墓mộ屝phi徒đồ至chí公công一nhất身thân自tự


    ðýõng一nhất船thuyền而nhi賊tặc至chí夜dạ平bình屝phi徒đồ繼kế至chí惡ác


    chiến每mỗi人nhân處xứ走tẩu公công自tự瘏đồ力lực不bất能năng當đýõng


    diệc走tẩu屝phi徒đồ四tứ出xuất殺sát於ý行hành江giang之chi津tân二nhị


    nguyệt十thập九cửu日nhật社xã人nhân惜tiếc之chi矣hĩ回hồi原nguyên貫quán


    chí同Đồng庵am處xứ祖tổ姒tỉ泣khấp曰viết我ngã良lýõng君quân生sinh乎hồ


    tính本bản無vô怯khiếp而nhi怯khiếp於ý水thủy蛭chấy慈từ水thủy潦lạo非phi


    thýờng伊y處xứ有hữu一nhất土thổ阜phụ最tối高cao願nguyện為vi世thế業nghiệp葬táng後hậu無vô得đắc侵xâm犯phạm如nhý何hà社xã人nhân許hứanặc乃nãi安an葬táng焉yên今kim猶do然nhiên杳yểu之chi私tý本bản墓mộ在tại同Đồng菴Am


    xứ坐tọa西tây向hýớng卯mão有hữu曰viết黃hoàng蛇xà吐thổ氣khí世thế英anh豪hào今kim有hữu名danh誌chí丁Đinh族tộc高cao高cao祖tổ之chi墓mộ


    Tự德Đức年niên造tạo


    Tổ姒tỉ吳Ngô氏Thị行hàng二nhị號hiệu慈từ意ý生sinh壽Thọ科Khoa公Công.

    Lýợc dịch : Công Uy Dũng con Thái Tổ. Thời trẻ có sức lực phi thýờng , thời bấy giờ bọn cýớp thýờng ẩn nấp tu tập để cýớp thuyền thuế của nhà nýớc, dân làng tiến cử ông đi bảo vệ hộ tống bảo vệ thuyền thuế , trong thuyền đầy thóc và tiền ,một hôm thuyền vừa ra khỏi Hà giang phận sông lịch bài trời vừa tối ông và những ngýời áp tải thuyền , bỗng xuất hiện bọn cýớp bán theo theo ðoàn hành hung cýớp của. Một mình ông ðýõng ðầu chống lại bọn cýớp , tứ phía áp lại sát hại ông ngay trên bến đò Hà Giang phận vào ngày 19/2. .Dân làng vô cùng thýõng tiếc, mýa ngập lụt , để thi hài ông trên gò cao, mối ðùn thành ðống đất to, nguyên táng không ai xâm phạm tọa tây, hýớng mão hoàng xà thổ uy thế anh hoa. Nay có bia đá ghi Đinh tộc cao cao tổ chi mộ , bia dựng năm Tự Đức(1847) Tổ tỉ Ngô Thị hàng nhị hiệu Từ Ý sinh hạ ông Thọ Khoa.

    弟三代 Đệ tam đại

    Đời thứ ba


    công諱húy壽Thọ科Khoa瑞thụy福Phúc澤Trạch


    đệ二nhị祖tổ俗tục號hiệu翁ông具巡Tuần之chi乎hồ也dã公công生sinh乎hồ其kỳ父phụ早tảo沒một送tống常thýờng艱gian苦khổ


    tổ妣tỉ攜huề寓ngụ武vũ仙Tiên縣huyện茶trà微vi祖tổ居cý焉yên有hữu勸khuyến以dĩ回hồi貫quán公công曰viết前tiền日nhật之chi約ýớc天thiên地địa神Thần明minh


    chi約ýớc敢cảm違vi越việt乎hồ不bất日nhật亦diệc回hồi原nguyên貫quán及cập長trýờng威uy胾trị河Hà內Nội京kinh投đầu八bát官quan家gia君quân子tử知tri其kỳ賢hiền進tiến之chi. 公công朝triều天thiên子tử嘉gia納nạp派phái


    týớng兵binh丁Đinh巡Tuần省tỉnh轄hạt公công所sở之chi至chí本bản省tỉnh


    lịch排bài江giang分phận公công稅thuế船thuyền至chí屝phi徒đồ桼tất集tập


    công寓ngụ聲thanh曰viết我ngã乃nãi威uy勇Dũng公công之chi後hậu今kim


    phụng京kinh派phái來lai慈từ彼bỉ徒đồ無vô得đắc屝phi法pháp不bất咱cha


    ngô言ngôn性tính有hữu耳nhĩ屝phi徒đồ咱cha祖tổ與dữ語ngữ曰viết室thất


    đông之chi于vu尚thýợng存tồn吾ngô徒đồ慎thận勿vật侵xâm.掠lýợc為vi也dã


    các解giải散tán去khứ自tự此thử聲thanh名danh日nhật進tiến事sự平bình退thối居cý田điền里lý愎phúc遊du卒tốt歲tuế以dĩ十thập二nhị月nguyệt二nhị十thập


    nhật命mệnh終chung尋tầm師sý求cầu地địa樀đích遇ngộ風phong水thủy師sý


    trạch得đắc同đồng菴am梂cầu府phủ處xứ一nhất安an此thử地địa金kim


    tinh引dẫn脈mạch前tiền有hữu一nhất骰đầu江giang溪khe瀾lan玻pha後hậu


    hữu一nhất腦não後hậu水thủy廣quảng泃câu余dý一nhất口khấu未vị浬lý泃câu余dý一nhất靈linh東星tinh居cý東đông.金kim星tinh居cý西tây一nhất曰viết河hà


    đồ洛lạc書sự一nhất曰viết兩lýỡng嗅xú合hợp形hình及cập寰hoàn事sự


    nhật期kỳ而nhị不bất至chí有hữu木mộc昇thăng醉túy洒sái持trì一nhất木mộc


    đầu來lai曰viết師sý不bất至chí昇thăng工công請thỉnh以dĩ言ngôn木mộc吉cát


    vu天thiên地địa神thần氏thị鄭trịnh下hạ系hệ見kiến木mộc頭đầu何hà方phýõng請thỉnh泛phiếm伊y方phýõng而nhi葬táng焉yên後hậu曰viết風phong水thủy師sý求cầu曰viết此thử乃nãi天thiên墓mộc也dã非phi人nhân之chi所sở能năng也dã


    hậu世thế子tử孫tôn繼kế世thế不bất絁phi多đa頓đốn此thử地địa查tra之chi私tý本bản坐tọa丁đinh丑sửu向hýớng丁đinh未mùi今kim有hữu石thạch誌chíĐinh


    Tộc高cao祖tổ墓mộ嗣Tự德Đức年niên造tạo


    chính祖tổ姒tỉ吳Ngô氏Thị號hiệu慈từ和Hòa墓mộ處xứ不bất詳týờng


    trắc祖tổ姒tỉ范Phạm氏Thị號hiệu慈Từ柔Nhu


    nhị月nguyệt十thập


    cửu日nhật忌kỵ葬táng在tại同Đồng中trung社xã多đa吉cát村thôn坐tọa亥hợi


    hýớng巳tị


    tử四tứ公công世Thế顯hiển公công光quang


    Trạch公công光Quang大Đại公công 光Quang濟Tế公công. 女nữ不bất詳týờng.


    ợc dịch: Đinh Công húy Thọ Khoa Thụy Phúc Trạch con đệ nhị tổ tục hiệu cụ Tuần ( Công húy Uy Dũng cao cao tổ ).Cha mất sớm, nhà con một, tổ bà phải ðýa ông xuống xã Trà vi, huyện Vũ Tiên , dân làng khuyên hai mẹ con hồi hýõng , ông thýờng cầu mong xin trời đất chứng minh cho nỗi ðau thýõng của gia đình, Khi hồi hýõng nguyên quán , ông trýởng thành, sau lên Hà Nội vào làm cho một gia đình nhà quan bậc hiền nhân, biết ông là ngýời hiền lành có ðức tài , cha có công vời nhà nýớc , ðýợc triều đình vua gia nạp , phái binh týớng, đinh tuần phong công sở thuế tỉnh hạt chỉ đạo thuyền thuế thýờng qua sông Lịch Bài, ðýõng lúc thừa hành công vụ bọn gian phi lại tụ tập định cýớp thuyền thuế , ông nghiêm khắc vạch mặt lên án , ta là con của Uy Dũng công , nay phụng sự công triều phái về đây chỉ đạo công thuế của triều đình, bọn bay không ðýợc dở trò phi pháp, bằng không ta cho quân trị tội , bọn chúng nghe theo và kinh sợ, biết công là con của Uy Dũng trýớc kia có danh tiếng, bọn chúng tự động giải tán. Từ đó danh tiếng của ông vang lừng. Thuyền thuế đi lại vận chuyển an toàn . Sau ông vê nghỉ hýu tại quê hýõng ,mất ngày 20/12. Tìm thày địa lý chọn đất huyết Đồng Am xứ phong thủy địa kim tinh dẫn mạnh, trýớc có khúc sông lýợn quanh , hậu có vùng thuỷ não ( nhý bộ tổng) chính rộng ýớc chừng một khấu, sau ýớc chừng một thýớc,mộc tinh cý, ðông, kim tinh cý tây theo sõ ðồ xứ sở, song sông hợp hình phần đất linh, thầy sợ sát sý, lúc đó ông thợ mộc uống rýợu say cầm đoạn gỗ đã phân đầu đuôi noí với thày ðịa lý, khấn thiên ðịa thần linh , ứng tinh, tung lên cao phía thày ðịnh huyệt. Khúc gỗ rõi thế nào cứ thế mà y táng, ðầu đuôi, theo ý trời nên gọi là thiên táng, Thày nói tất cả từ nay về sau kế thế lýu truyền nhờ vào phần mộ này. Nay có bia ðá ghi Đinh tộc cao tổ chi mộ lập dựng nămTự Đức( 1847) Chính thất tổ tỉ Ngô Thị hiệu Từ Hòa, trắc thất tổ tỉ Phạm Thị hiệu Từ Nhu giõ ngày 19/2 táng đa cát ( Vũ Trung ). Sinh hạ 4 con trai : Đinh Thế Hiển, Đinh Quang Trạch, Đinh Quang Đại, Đinh Quang Tế. nữ không rõ.


    tứ枝chi分phân派phái始thủy此thử

    弟四代
    Đệ tứ đại Đời thứ 4

    甲支 giáp chi


    việt州châu同đồng知tri州châu丁Đinh貴quí公công諱húy世Thế顯Hiển瑞thụy寬khoan量Lýợng乃nãi高cao祖tổ弟đệ一nhất子tử為vi甲giáp支chi分phân派phái 之chi水thủy 也dã.


    chính祖tổ姒tỉ吳Ngô氏Thị號hiệu妙diệu增Tăng


    trắc祖tổ姒tỉ武vũ氏Thị號hiệu慈Từ義Nghĩa


    Nguyễn氏Thị號hiệu妙Diệu信Tín .


    sinh下hạ六lục 丁Đinh世thế儒Nho丁Đinh世Thế魁Khôi丁Đinh 世Thế雅Nhã丁Đinh世Thế傳Truyền丁Đinh世Thế


    Trình丁Đinh世Thế柱Trụ.



    乙支
    ất chi

    丁公諱
    húy光quang澤Trạch瑞thụy法Pháp倫Luân


    nãi高cao祖tổ弟đệ二nhị子tử為vi分phân派phái之chi始thủy也dã.


    chính祖tổ姒tỉ武vũ氏Thị善Thiện緣Duyên諱húy二nhị號hiệu春Xuân


    sinh下hạ三tam公công


    Đinh世Thế瑗Viện丁Đinh世Thế壽Thọ丁Đinh世Thế隆Long. 女Nữ三tam不bất詳týờng名danh.

    丙支
    Bính chi


    Ngô丁Đinh貴Quí公Công改cải為vi吳Ngô諱húy轉Chuyển字tự光Quang大Đại瑞thụy明Minh信Tín 乃nãi高cao祖tổ弟đệ三tam子tử為vi丙bính支chi


    phân派phái始thủy也dã.


    chính祖tổ姒tỉ阮Nguyễn氏Thị諱húy滿Mãn號hiệu慈Từ清Thanh.


    sinh下hạ 二nhị 吳Ngô光Quang表Biểu吳Ngô維duy清Thanh


    Nữ不bất詳týờng名danh

    丁支
    Đinh chi

    丁貴公諱
    húy光quang濟Tế瑞thụy福phúc榮vinh


    nãi高cao祖tổ側trắc室thất弟đệ四tứ子tử為vi丁Đinh支chi分phân派phái之chi


    thủy也dã.


    tổ姒tỉ范Phạm氏號hiệu慈từ行Hàng


    sinh下hạ六lục


    Đinh儔Trù丁Đinh衛Vệ丁Đinh盛Thịnh丁Đinh珍Trân丁Đinh寬Khoan丁Đinh


    Ðà.

    甲支
    giáp chi


    đệ 五ngũ代đạiĐời Thứ 5 :


    thập里lý侯hầu丁Đinh公công諱húy儒Nho瑞thụy福phúc朝Triều乃nãi弟đệ四tứ代đại同đồng州Châu官quan弟đệ一nhất子tử


    tổ姒tỉ武Vũ氏Thị號hiệu妙diệu真Chân


    Ngô氏Thị號hiệu慈Từ和Hòa 子tử六lục丁Đinh大Đại丁Đinh正Chính丁Đinh


    Thiêu丁Đinh倫Luân丁Đinh做Tố丁Đinh壏Diêm


    Đinh僣Thế.

    女四 不詳名


    Nghĩa林Lâm清Thanh化hóa處xứ太Thái僕Bộc


    Tự鄉hýõng丁Đinh相týớng公Công諱húy


    thế魁Khôi號hiệu東đông溪Khê府phủ君quân


    nãi官quan之chi弟đệ二nhị子tử.


    chính室thất氏thị行hàng一nhất號hiệu金kim珠Châu壹nhất德đức噌tăng


    phong謹cẩn人nhân


    tử四 tứ丁đinh厶丁đinh厶 丁Đinh儔trù丁Đinh悶Muộn

    女Nữ二nhị不bất詳týờng名danh.


    phó楚sở使sử丁Đinh公công諱húy世thế雅nhã瑞thuỵ忠trung良lýõng乃nãi


    quan之chi弟đệ三tam子tử.


    chính室thất吳ngô氏thị 子tử二nhị丁Đinh政chánh丁Đinh海Hải

    女nữ四tứ不bất詳týờng名danh


    tiến功 công庶thứ郎 lang 康 khang綠lục縣huyện丞thừa諱húy世thế傳Truyền


    thuỵ莊trang獻Hiến乃nãi官quan之chi弟đệ四tứ子tử


    chính室thất吳Ngô氏Thị號 hiệu慈Từ緣Duyên

    子tử三 tam.丁Đinh曰Viết Hai 丁Đinh捍hãn丁Đinh儒Nho史Sử世Thế事sự丁Đinh公Công諱húy程Trình


    thuỵ寬Khoan量Lýợng乃nãi官quan之chi弟đệ五ngũ子tử.


    chính室 thất阮nguyễn氏thị… 子tử二nhị 丁Đinh派Phái丁…

    縣huyện丞thừa丁Đinh公công諱húy世thế柱Trụ瑞thuỵ和hòa厚hậu乃nãi官quan之chi弟đệ六lục子tử


    chính室thất范phạm氏Thị 子tử二nhị丁Đinh派Phái丁Đinh炤Chiêu

    女nữ不bất詳týờng


    ất支chi五ngũ代đại

    縣丞
    丁公諱húy世thế瑗Viện瑞thuỵ勇Dũng敢cảm乃nãi四tứ代đại祖tổ瑞thuỵ法pháp倫luân弟đệ一nhất子tử長trýởng號hiệu具cụ縣huyện永vĩnh


    chính室thất吳Ngô氏Thị諱húy縣Huyện


    Tử三tam世Thế貴Quí世Thế旺Výợng世Thế寧Ninh知Tri事sự丁Đinh公Công


    húy世thế壽Thọ


    nãi弟đệ二nhị子tử.七thất月nguyệt初sõ三tam日nhật忌kỵ日nhật


    chính室thất范Phạm氏Thị號hiệu慈từ通Thông 墓mộ搡tÁNG澤trạch處xứ.


    tử六lục丁Đinh鑲Týõng丁Đinh鏗Khanh


    đinh迓Nhạ丁Đinh枕chẩm丁Đinh逄Bàng丁đinh挺Đĩnh.丹đan田điền典điển


    mục所sở使sử陞thăng縣huyện丞thừa陞thăng殿điện前tiền司Ty典điển獄ngục陞thăng謹cẩn事sự郎lang長Trýờng慶Khánh府phủ


    tri府phủ丁Đinh相týớng公công諱húy隆Long字tự敦đôn厚hậu瑞thuỵ端đoan正chính乃nãi之chi弟đệ三tam子tử壽thọ八bát十thập二nhị十thâp一nhất


    nguyệt二nhị十thập五ngũ日nhật忌kỵ


    mộ東đông村thôn園viên扶phù處xứ.


    chính室thất范Phạm氏Thị諱húy衍Diễn


    hiệu貞Trinh淑Thục孺Nhụ人Nhân 壽thọ八bát十thập六lục六lục月nguyệt二nhị


    thập四tứ日nhật忌kỵ


    trắc室thất妣tỉ范Phạm氏Thị


    sinh下hạ四tứ丁Đinh儒Nho林Lâm丁Đinh儒Nho彬Bân丁Đinh儒Nho楓Phong丁Đinh儒nho榜Bảng俗tục号hiệu纙là具cụ朔sóc


    thất女nữ一nhất配phối吳Ngô中Trung尉úy二nhị配phối鄧Đặng縣huyện丞Thừa三tam阮Nguyễn生sinh徒đồ四tứ雲Vân門môn武Vũ中TRung久Cửu五Ngũ洞Động中Trung御Ngự天thiên縣huyện六Lục黎Lê生sinh徒đồ七thất吳Ngô知Tri簿Bạ.

    丙支
    Bính chi


    Tiến公công庶thứ郎lang應ứng天thiên衛vệ知tri簿Bạ吳Ngô丁Đinh公Công


    húy渭vị字tự光quang表Biểu瑞thuỵ剛cýõng斷Đoạn乃nãi四tứ代đại諱húy


    Chuyển弟đệ一 nhất子墓mộ在tạigồ澤trạch


    chính室thất吳Ngô氏Thị號hiệu慈Từ白Bạch壽thọ十thập五ngũ


    táng在tại亭Đinh處xứ.


    tử四tứ人nhân丁Đinh光Quang超Siêu丁Đinh文Văn蘭Lan丁Đinh光Quang


    Chiêu丁Đinh光Quang趙Triệu知Tri事sự吳Ngô丁Đinh公công諱húy惟Duy


    Thanh乃nãi弟đệ二nhị子tử子tử二nhị丁Đinh服Phục丁Đinh慎Thận.

    丁支
    Đinh chi


    Đinh公công諱húy儔Trù乃nãi四tứ代đại瑞thuỵ福phúc榮Vinh弟đệ一nhất子tử


    tử丁Đinh世Thế旦Đán丁Đinh公công諱húy福Phúc衛Vệ 乃nãi弟đệ二nhị子tử 子tử無vô


    thừa丁Đinh公công諱húy盛thịnh乃nãi弟đệ三tam子tử 子tử無vô


    tri簿Bạ丁Đinh公công諱húy世thế珍Trân乃nãi弟đệ四tứ號hiệu翁ông Rồng子tử丁Dinh世Thế川Xuyên


    tri簿Bạ丁Đinh公công諱húy世thế寬Khoan弟đệ五ngũ子tử 子tử 女nữ不bất詳týờng


    Đinh公công諱húy陀Ðà字tự法pháp晉Tấn弟đệ六lục子tử


    chính室thất吳Ngô氏Thị善Thiện重Trọng


    tử三tam丁Đinh世Thế竹Trúc丁Đinh世Thế道Đạo丁Đinh世Thế照Chiếu

    甲giáp支chi弟đệ六lục代đại


    Đinh公công諱húy世thế代Đại乃nãi弟đệ五ngũ代đại瑞thuỵ福phúc朝Triều弟đệ一nhất子tử子tử二nhị丁Đinh厚Hậu丁Đinh雙Song丁Đinh公công諱húy僥Nhiêu弟đệ二nhị子tử子tử無vô


    Đinh公công諱húy倫Luân弟đệ三tam子tử子tử三tam 丁Đinh情Tình丁Đinh營Doanh丁Đinh霑Triêm丁Đinh公công諱húy做Tố乃nãi


    tứ子tử


    tử無vô.


    Đinh公công諱húy壏Diêm乃nãi五ngũ子tử

    正chính室thất黃Hoàng氏Thị號hiệu慈Từ和Hòa


    tử四tứ丁Đinh定Định丁Đinh用Dụng丁Đinh坦Thản丁Đinh杜Đỗ.


    Đinh公công諱húy僣Thế乃nãi弟đệ六lục子tử子tử三tam丁Đinh程Trình丁Đinh


    Tài丁Đinh寬Khoan


    Thông政chính使sử丁Đinh公công偉Vĩ乃nãi


    đệ五ngũ代đại祖tổ少thiếu郎lang官quan弟đệ一nhất子tử長trýờng號hiệu翁ông


    Thông奇Cả子tử一nhất丁Đinh儒nho同Đồng


    Thông政chính使sử丁Đinh公công諱húy


    nãi弟đệ二nhịtử號hiệu翁ông通Thông


    hai子tử三tam丁Đinh寺Tự丁Đinh誕Đản丁Đinh粘Niêm


    kiển事丁Đinh公công諱húy壽Thọ乃nãi弟đệ三tam子tử丁Đinh俊Tuấn丁đinh


    Đinh丁Đinh事sự丁Đinh公công諱húy悶muộn乃nãi


    đệ四tứ子tử子tử無vô


    Đinh事sự丁Đinh公công諱húy正chính乃nãi


    đệ五ngũ代đại祖tổ付phó楚sở使sử之chi弟đệ一nhất子tử子tử二nhị


    Đinh堂Ðýờng丁Đinh爍Thýớc.


    Đinh公công諱húy海Hải乃nãi弟đệ二nhị子tử也dã子tử二nhị丁Đinh情Tình丁Đinh進Tiến.丁Đinh公công諱húyHai字tự世thế付Phó乃nãi


    đệ五ngũ代đại祖tổ康Khang祿Lộc縣huyện官quan


    đệ一nhất子tử子tử三tam丁Đinh燕Yến丁煇Huy丁Đinh諒Lýợng


    Đinh公công諱húy捍Hãn乃nãi二nhị子tử也dã


    tử女nữ無vô


    Đinh公công諱húy仍Nhýng乃nãi弟đệ三tam


    tử也dã子tử二nhị丁Đinh容Dung丁Đinh歲Tuế丁Đinh公công諱húy震Chấn乃nãi五ngũ代đại祖tổ世thế事sự員viên之chi子tử四tứ丁Đinh賞Thýởng丁Đinh活Hoạt


    Đinh典Điển丁Đinh築trúc


    Đinh公công諱húy派Phái乃nãi五ngũ代đại縣huyện程Trình公công弟đệ一nhất


    tử子tử一nhất丁Đinh照Chiếu 女nữ二nhị丁Đinh公công諱húy紹Thiệu乃nãi弟đệ二nhị子tử子tử三tam丁Đinh


    Mãi(điMộĐạo)丁đinh篘sô丁Đinh截Triệt.女nữ二nhị

    乙支
    (ất chi)


    xã正Chính丁公諱húy世Thế貴Quí


    nãi五ngũ縣huyện丞thừa官quan諱húy瑗Viện 弟đệ一nhất子tử.


    chính室thất黎Lê氏Thị子tử三tam丁Đinh賴Lại丁Đinh泰Thái丁Đinh舒Thý 女nữ五ngũ


    Kiển事sự丁Đinh公công諱húy世thế旺Výợng


    nãi弟đệ二nhị子tử子tử二nhị丁Đinh寶Bảo丁Đinh宰Tể.


    huyện丞thừa丁Đinh公công諱húy世寧Ninh


    nãi弟đệ三tam子tử子tử四tứ丁Đinh軫Chẩn丁Đinh識Thức丁Đinh友Hữu丁Đinh


    Vực


    huyện丞thừa丁Đinh公công諱húy將týớng乃nãi


    ngũ代đại知tri事sự公công諱húy壽Thọ弟đệ一nhất子tử.


    chính室thất范Phạm氏thị號hiệu慈từ德Đức子tử一nhất丁Đinh儒Nho登Đăng


    huyện丞thừa丁Đinh公công諱húy鏗Khanh 乃nãi弟二nhị子tử正chính室thất黎Lê氏Thị號hiệu慈từ聲Thanh子tử無vô


    nữ一nhất


    Đinh公công諱húy迓Nhạ乃nãi弟đệ三tam子tử子tử丁Đinh歸qui.


    Đinh公công諱húy枕Chẩm乃nãi弟đệ四tứ子tử子tử丁Đinh印ấn裉khấn


    Lê朝triều試Thí中trung生sinh徒đồ丁Đinh公công諱húy逄Bàng


    nãi弟đệ五ngũ子tử子tử丁Đinh私Tý丁Đinh公công諱húy挺Đĩnh


    nãi弟đệ六lục子tử


    tử無vô


    cẩn事sự郎lang先tiên興hýng府phủ知tri府phủ


    liêm府phủ校hiệu校hiệu生sinh東đông嶺lĩnh


    nam丁Đinh相týớng公công字tự儒nho林lâm瑞thuỵ敦Đôn信Tín號hiệu達Đạt


    Khê先tiên


    sinh乃nãi長Trýờng慶Khánh府phủ官quan弟đệ子tử一nhất子tử 子tử無vô.

    -
    進tiến公công庶thứ郎lang中trung順Thuận


    huyện縣huyện丞thừa校hiệu生sinh丁Đinh


    quí公諱húy純thuần字tự儒nho彬Bân瑞thuỵ正chính直Trực號hiệu真Chân.


    Đông先tiên生sinh乃nãi弟đệ二nhị子tử


    chính室thất子tử丁Đinh光Quang紹Thiệu


    Trung貞trinh大đại夫phu左tả春xuân


    phýờng左tả中trung久cửu陞thăng嘉gia幸hạnh大đại夫phu宣Tuyên光Quang


    xứtán治trì丞thừa正chính使sử汭Nhuế川Xuyên伯bá

    丁相公諱
    húy儒nho楓Phong字tự明Minh達Đạt瑞thuỵ英anh號hào東Đông軒Hiên先tiên生sinh乃nãi弟đệ三tam子tử


    Tổ姒鄧Đặng氏thị諱húy玊Ngọc一諱húy少thiểu


    sinh丁Đinh公công丁Đinh儒Nho玕Can丁Đinh儒Nho璵Dý 女nữ四tứ.

    丙支
    Bính chi

    黎朝生徒吳
    丁Đinh公công諱húy超Siêu乃nãi弟đệ五ngũ代đại知tri簿bạ公công弟đệ一nhất子tử.


    chính室thất吳Ngô氏Thị號hiệu慈Từ賢Hiền


    tử三tam丁đinh嬈Nhiêu丁Đinh鳳Phýợng丁Đinh藻Tảo女nữ三tam.


    sinh徒đồ吳Ngô丁Đinh公công諱húy蘭Lan乃nãi弟đệ二nhị子tử子tử無vô


    tri事sự吳Ngô丁Đinh公công諱húy植Thực字tự光quang招Chiêu


    nãi弟đệ三tam子tử


    chính室thất范Phạm氏Thị子tử三tam


    Đinh會Hội丁Đinh夔Quỳ丁Đinh貫Quán


    nữ三tam

    知tri事sự吳Ngô丁Đinh公công諱húy鍼châm字tự光quang趙Triệu


    nãi弟đệ四tứ子tử

    正chính室thất黃Hoàng氏Thị 子Tử丁Đinh典Điển女nữ五ngũ人nhân


    Đinh公công諱húy服Phục乃nãi弟đệ五ngũ代đại知tri事sự公công弟đệ一nhất子tử子tử三tam丁Đinh豈Khởi丁Đinh奎Khuê丁Đinh誕Đản京kinh畿kỳ 中trung翼Dực奇cả (今河內城( Nay Hà Nội)診Chẩn隊đội

    丁公諱
    húy慎Thận乃nãi弟đệ二nhị子tử子tử無vô


    nữ一nhất



    丁支
    Đinh chi đời thứ sáu


    Đinh公Công諱húy世thế旦Đán乃nãi五ngũ代đại


    tổ諱húy儔Trù之chi子tử 子tử丁Đinh世thế捍Hãn.


    Đinh公Công諱húy世thế川Xuyên乃nãi五ngũ


    húy簿BạcRồng之chi子tử子tử四tứ


    Đinh知TRi丁Đinh泰Thái丁Đinh德Đức丁Đinh春Xuân丁Đinh公Công諱húy世thế竹Trúc瑞thuỵ福phúc綿Miên乃nãi弟đệ五ngũ代諱húy福phúc陀Ðà弟đệ一nhất子tử.


    chính室thất武Vũ氏Thị號hiệu清Thanh勤Cần


    tử二nhị丁Đinh世Thế碧Bích丁Đinh世Thế鉤Câu

    女nữ二nhị


    Đinh公Công字tự世Thế道Đạo乃não弟đệ二nhị子tử子tử無vô女nữ一nhất


    Đinh公Công字tự世Thế照Chiếu乃nãi弟đệ三tam子tử 正chính室thất阮Nguyễn氏Thị號hiệu貞Trinh順Thuận子tử三tam丁Đinh萃Tụy


    Đinh成Thành丁Đinh面Diện.



    弟七代甲支
    Đệ thất đại giáp chi


    Đinh公Công諱húy世Thế厚Hậu乃nãi六lục代đại諱húy世Thế代Đại


    đệ一nhất子tử子tử一nhất丁Đinh和Hòa女nữ三tam丁Đinh公Công諱húy世Thế雙Song乃nãi弟đệ二nhị子tử子tử二nhị丁Đinh午Ngọ丁Đinh侃Khản


    nữ四tứ.


    Đinh公Công諱húy情Tình乃nãi六lục代đại諱húy世Thế倫Luân弟đệ一nhất子tử


    tử四tứ丁Đinh謂Vị丁Đinh寨Kiểm丁芩Cầm丁Đinh矯Kiểu丁Đinh公Công諱húy


    Doanh乃nãi弟đệ二nhị子tử也dã子tử一nhất丁Đinh結Kết.丁Đinh公Công諱húy濡Nhu傔乃nãi弟đệ三tam子tử也dã子tử二nhị丁Đinh


    Chung丁Đinh牸Tự丁Đinh油Du丁Đinh公Công諱húy伯bá實Thật乃nãi六lục代đại諱húy壏Diêm弟đệ一nhất子tử 子tử無vô


    Đinh公Công諱húy用Dụng乃nãi二nhị子tử也dã


    chính室thất陳Trần氏Thị號hiệu賢Hiền


    Hòa子tử二nhị 長trýởng丁Đinh世Thế


    hai次thứ丁Đinh世ThếBa一nhất名danh丁ĐinhBốn 女nữ 二nhị


    Đinh公Công諱húy坦Thản乃nãi弟đệ三tam子tử


    chính室thất鄧Đặng氏thị子tử三tam丁Đinh進Tiến丁Đinh兼Kiêm丁Đinh世Thế


    Đắc丁Đinh公Công諱húy杜Đỗ世Thế授Thụ乃nãi弟đệ四子tử子tử一nhất丁Đinh


    Huề丁Đinh公Công諱húy呈Trình乃nãi六lục代đại諱húy僣Thế弟đệ一nhất子tử


    tử三tam丁Đinh程Trình捫môn丁Đinh禦Ngữ丁Đinh公Công諱húy材Tài


    nãi弟đệ二nhị子tử子tử二nhị丁Đinh招Chiêu丁Đinh涼ýõng


    Đinh公Công諱húy贄chí乃nãi弟đệ三tam子tử子tử一nhất丁Đinh振Chấn.


    Đinh公Công諱húy儒Nho同Đồng乃nãi六lục代đại號hiệu通Thông奇Cả之chi


    tử子tử丁Đinh耀Diệu


    Đinh公Công諱húy儒Nho嗣Tự乃nãi六lục代đại號hiệu通Thônghai 之chi子tử子tử無vô


    Đinh公Công諱húy儒Nho涎tiên二nhị丁đinh遵Tuân丁Đinh葉Diệp


    Đinh公công諱húy儒nho粘niêm弟đệ三tam子tử子tử六lục丁Đinh五Ngũ


    Đinh羲Hy丁Đinh闔Hạp 丁Đinh兄Huynh丁Đinh詳Týờng丁Đinh謠Dao 丁Đinh瑤Dao 丁Đinh公công俊Tuấn乃nãi弟đệ六lục代đại諱húy儔Trù弟đệ一nhất子tử子tử二nhị丁Đinh參Tham 丁求

    ……

    乙支七代

    史sử典điển丁Đinh公諱húy….


    Lê朝triều府phủ校giáo校giáo生sinh丁Đinh


    týớng公công諱húy玕Can字tự光Quang珍Trân安An溪Khê先tiên生sinh乃nãi六lục代đại承thừa政Chánh官quan弟đệ一nhất子tử也dã子tử二nhị丁Đinh文Văn


    Lýõng丁Đinh秀Tú丈TRýợng

    乙支
    (ất chi)八代(Bátđại)

    副總丁
    Đinh公công諱húy文văn良Lýõng乃Nãi校giáo生sinh諱húy玕Can公công弟đệ一nhất


    tử子Tử丁Đinh光quang美Mỹ丁Đinh光Quang曳Duệ


    Đinh絹Quyến丁Đinh文Văn蕆Siển

    九代
    ( cửu ðại)丁Đinh公Công 諱húy曳Duệ 丁公諱húy良Lýõng


    chi子tử二nhị子tử丁Đinh瑢Dung謙khiêm


    thập代Đại丁Đinh文Văn瑢Dung理lý長trýởng


    Thập一nhất代Đại丁Đinh文Văn珠Châu副phó理lý


    Thập二nhị代Đại丁Đinh文Văn傳Truyền主任政剚中團.(Chủ nhiệm chính trị Trung Ðoàn )

    Ng
    ýời trích dịch

    Đinh Xuân Vinh













    名家望族

    五代相
    týớng公công諱húy隆Long字tự敦đôn


    hậu瑞thuỵ端đoan正chính

    六代丁相公諱
    húy儒nho楓Phong字tự明Minh達Đạt


    thuỵ英anh號hào東Đông軒Hiên先tiên生sinh

    七代相
    týớng公công諱húy玕Can字tự光Quang


    Trân安An溪Khê先tiên生sinh

    八代副總丁
    Đinh公công諱húy文văn 良Lýõng


    Chánh官quan

    九代里長丁
    Đinh公Công諱húy 曳Duệ

    十代理長丁
    Đinh文Văn瑢Dung

    十一
    t代副理丁Đinh文Văn珠Châu

    十二代
    Đinh文Văn傳Truyền主任政剚中團.(Chủ nhiệm chính trị Trung Ðoàn )

    Người Sưu tầm biên dịch

    Đinh Xuân Vinh



    Xuanvinh
    Email: [email protected]
    Địa chỉ: TT Ngô Đồng –Giao Thủy
    Điện thoại: 0944590078

Chia sẻ trang này