Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 16)

Thảo luận trong 'Họ Đinh Đông Cao, Nông Cống, Thanh Hoá' bắt đầu bởi Đinh Xuân Vinh, 30/6/10.

  1. Đinh Xuân Vinh Moderator

    Ngày tham gia:
    2/11/09
    Số bài viết:
    347
    Bảng ghi chép tráng niên- hiền tài – hào kiệt các nơi đến Lam Sơn hội nghĩa kể từ ngày nhen lửa đến lúc vương.
    - Năm Ất Mùi 1415:
    - Tháng 2 ngày 6 giờ Thìn Lê lai
    - Tháng 2 Ngày 8 giớ Dậu Đinh Liệt
    - Tháng 2 ngày 9 giờ thìn Nguyễn Thận
    - Tháng 4 ngày 6 giờ Ngọ Lê Ngân
    - Tháng 4 ngaỳ 11 giờ Thân Lê Liễu
    - Tháng 4 ngày 18 giờ Dậu TrịnhKhả
    - Tháng 4 ngaỳ 19 giờ Tỵ Đinh Lễ, Đinh Bồ
    - Tháng 5 ngày 21 giờ Mùi Lê Sát ( tức Lý sát)
    - Tháng 5 ngày 22 giờ Thân Nguyễn Lý
    - Tháng 6 ngaỳ 28 giờ Ngọ Trương Lôi, Trương Chiến
    - Tháng 6 ngày 29 giờ Ngọ Lê văn Linh
    - Tháng 8 ngày 6 giờ Tỵ Vũ Uy
    - Tháng 9 ngày 10 giờ tỵ Lưu Nhân Chú, Bùi Quốc Hưng
    - Tháng 10 ngày 10 giờ Mùi Trần Lựu, Lê Bồi
    + Năm Bính Thân 1416 :
    - Tháng giêng ngày 4 giờ mùi : Nguyễn Như Lãm
    - Tháng 3 ngày 26 giờ tỵ Ngô Kinh, Ngô Từ
    - Tháng 4 ngày 16 giờ ngọ Lê Hựu
    - Tháng 5 gnày 18 giờ mùi Lê Khuyên
    - Tháng 5 ngày 20 giờ Ngọ Phạm Văn Xão
    - Tháng 5 ngày 20 giờ ngọ Lý Triệu.
    - Tháng 6 ngày 21 giờ thìn Lê Thạch, Lê Khôi
    - Tháng 6 ngày 4 giờ thân Lê Khang , Lê Khiêm
    - Tháng 7 ngày 10 giờ ngọ Nguyễn Xí ( gia thân Lê Lợi)
    - Tháng 7 gnày 16 giờ mùi Lê Trăn, Lê Vận
    - Tháng 7 ngỳa 16 giờ dậu Lê Linh, Lê Chưởng
    - Tháng 8 ngày 15 giơ thân Phạm Vấn, Phạm Lung
    - Tháng 3 ngày 6 giờ thân Trần Lãm
    - Tháng 8 gnày 2 giờ ngọ Lê Tại – Lê Thụ
    - THáng 9 ngày 22 giờ thìn Lê lan, Lê Lân
    - Tháng 9 ngày 4 giờ tỵ Lê Xuân Thọ
    - Tháng 9 ngày 10 giờ thân Lê Lĩnh, Lê Văn Biếm
    - Tháng 9 ngày 26 giờ ngọ Phạm Lật
    - Tháng 9 ngày 29 giờ thìn Lê Thiệt, Lê Đạt
    - Tháng 9 ngày 29 giờ ngọ Bùi Bị
    - Tháng10 ngày 2 giờ mùi Phạm An, Phạm Thái
    - Tháng 10 ngày 4 giờ thìn Lê Nhi , Lê bá Lao
    - Tháng 10 ngày 24 giờ ngọ Lê Cố, Lê Sao
    - Tháng 10 ngày 24 giờ ngọ Phạm Oánh , Phạm Nột
    - Tháng 10 ngày 28 giờ dậu Nguyễn An , Hà Trung
    - Tháng 11 ngày 16 giờ mùi Trịnh Đồ ( 2 voi và 8 gia nô)
    - Tháng 11 ngày 25 giờ ngọ Hà Mộng, Hà Đệ
    - Tháng12 ngày 16 giờ ngọ Lê văn Giáo, Trịnh Lỗi
    - Tháng 12 ngày 16 giừ dậu Trần Trại , Đỗ Bí, Lê Khương
    - Tháng 12 ngày 22 giờ ngọ Lê Dạp, Lê Bí
    - Tháng 12 ngày 29 giờ thìn Lê Hối, Lê Võ Bị
    - Tháng 12 ngày 29 giờ thìn Lê Lô, Lê Lộ , Lê Lâm
    - Năm Đinh dậu 1417 :
    - Tháng giêng ngày 16 giờ ngọ Nguyễn Danh cá
    - Tháng giêng ngày 24 giờ ngọ Lê Tôn Kiều, Lê Hào
    - Tháng giêng ngày 26 giờ thìn Phạm Văn Liệu
    - Tháng 2 ngày 2 giờ mùi Lê Trung
    - Tháng 2 ngày 2 giờ mùi Lê NHân Thọ, Lê Ninh
    - Tháng 2 ngày 6 giờ ngọ Lê Hà Viên
    - Tháng 2 ngày 25 giờ mùi Lê Bôn
    - Tháng 3 ngày 26 giờ ngọ Lê Mạnh
    - Tháng 3 ngày 20 giờ mùi Lưu Trung , Phạm Cuống
    - Tháng 3 ngày 26 giờ thân Lê Nỗ
    - Tháng 4 gnày 21 giờ dậu Lê văn Chuẩn
    - Tháng 4 ngày 27 giờ tỵ Phạm Quỳ, Phạm Khanh
    - Tháng 4 gnày 29 giờ ngọ Trịnh Khắc Phục
    - Tháng 5 ngày 19 giờ thân Lê Cẩn
    - Tháng 4 gnày 25 giờ ngọ Lê Cẩm
    - Tháng 5 gnày 25 giờ ngọ Lê Văn Lễ
    - Tháng 6 gnày 10 giờ thìn Trịnh Cương
    - Tháng 6 gnày 23 giờ ngọ Lê Văn Lang
    - Tháng 7 ngày 12 giờ thân Lê Lệ
    - Tháng 7 ngày 12 giờ ngọ Lê NHư Hổ
    - Tháng 8 ngày 18 giờ tỵ Lê Xa Lôi
    - Tháng 8 ngày 15 giờ thân Lê Luân
    - Tháng 9 ngày 22 giờ ngọ Lê Hiên.
    - Tháng 9 ngày 25 giờ thìn Lê Định
    - Thhnág 9 ngày 29 giờ mùi Lê Độ
    - Tháng 10 ngày 12 giờ mùi Lê Lãng
    - Tháng 10 ngày 28 giờ ngọ Lê Trinh
    - Tháng 10 ngày 23 giờ thìn Lưu Đàn, Lưu Thuận
    - Tháng 10 ngaỳ 28 giờ ngọ TRần Xứng , Trần Đáng
    - Tháng 11 ngày 10 giờ mùi Lê Kiêu
    - Tháng 11 ngày 14 giờ ngọ Lê Cảnh Thọ
    - Tháng 11 ngày 27 giờ mùi Trịnh Võ
    - Tháng 12 ngày 10 giờ thìn Lê Khả Lãng
    - Tháng 12 ngày 21 giờ tỵ Trâng Hốt
    - Tháng 12 ngày 25 giờ ngọ Lưu Hoãn
    - Tháng 12 ngày 25 giờ mùi Quách Giai, Quách hạ
    - Tháng 12 ngày 25 giờ dậuHoàng Quế Sơn
    - Tổng cộng 123 vị ( di cáo Đinh Liệt)

    Mục lục: cuốn Đinh Tộc Ngọc Phả

    1. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 1)
    2. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 2)
    3. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 3)
    4. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 4)
    5. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 5)
    6. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 6)
    7. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 7)
    8. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 8)
    9. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 9)
    10. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 10)
    11. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 11)
    12. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 12)
    13. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 13)
    14. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 14)
    15. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 15)
    16. Đinh Tộc Ngọc Phả (Phần 16)

    Đưa tin: ĐINH XUÂN VINH<o></o>
    họ Đinh Đông An - Nam Định

Chia sẻ trang này